THÌ HIỆN TẠI ĐƠN [Present Simple] – Dấu Hiệu, Công Thức, Bài Tập Giải Chi Tiết

    437
    THÌ HIỆN TẠI ĐƠN [Present Simple] - Dấu Hiệu, Công Thức, Bài Tập Giải Chi Tiết
    Đánh giá bài viết

    THÌ HIỆN TẠI ĐƠN [Present Simple] là thì đầu tiên và cơ bản nhất trong tiến Anh, để có thể học được tiếng Anh nghe nói đọc viết thì chắc chắn ai cũng phải học qua thì này. Nhưng công thức thì, dấu hiệu nhận biết như thê nào? Hôm nay edutrip sẽ cùng bạn tìm hiểu về thì Hiện tại đơn nhé

    Xem thêm: 

    [Dấu Hiệu Nhận Biết] Động Từ, Tính Từ, Danh Từ, Trạng Từ trong tiếng Anh là gì?

    HIỆN TẠI TIẾP DIỄN [Present Simple] – Dấu Hiệu, Công Thức, Bài Tập Giải Chi Tiết

    I. Thì Hiện Tại Đơn Là Gì?

    (Present Simple hoặc Simple Present) thì hiện tại đơn là một trong những ngữ pháp đầu tiên trong tiếng Anh nói chung. Thì hiện tại đơn giúp người nói diễn tả một hành động hay sự việc, hiện tượng mang tính chất chung chung, hiển nhiên, tổng quát và có lập đi lập lại nhiều lần, ngoài ra thì hiện tại đơn còn giúp người nói mô tả hành động trong thời điểm hiện tại.

    THÌ HIỆN TẠI ĐƠN [Present Simple] - Dấu Hiệu, Công Thức, Bài Tập Giải Chi Tiết
    Thì hiện tại đơn

    II. Công Thức Thì Hiện Tại Đơn

    1. Động từ Tobe

    Loại Câu Công Thức Ví Dụ
    (+) Câu Khẳng Định
    • I am +N/Adj
    • You/We/They + Are
    • She/He/It + is
    • I’m Peter
    • They are my friends
    • She is beautiful
    (-) Câu Phủ Định
    • I’m not (am not) + N/Adj
    • You/We/They + aren’t
    • She/He/It + isn’t
    • I’m not a doctor
    • You aren’t ugly
    • He is not gay
    (?) Câu Nghi Vấn, Câu Hỏi
    • Am I + N/Adj…?
    • Are You/We/They…?
    • Is She/He/It…?
    • Am I not right?
    • are we there?
    • Is it hot?
    (?) Câu Nghi Vấn, Câu Hỏi Sử Dụng Wh-
    • Wh- Am I + N/Adj…?
    • Wh- Are You/We/They…?
    • Wh- She/He/It…?
    • Why am I not…?
    • What are they…?
    • What is it?



    2. Hiện tại đơn với Động tử thường

    Loại Câu Công Thức Ví Dụ
    (+) Khẳng Định
    • I/You/We/They + V + O
    • She/He/It + V (s/es) + O
    • I go to shool
    • She comes home
    • He goes to work
    (-) Câu Phủ Định
    • I/You/We/They +Do Not (Don’t) +  V + O
    • She/He/It +Does not (doesn’t) + V (s/es) + O
    • They don’t do it
    • She doesn’t make it
    (?) Câu Nghi Vấn, Câu Hỏi
    • Do + You/They/We + V?

    Trả lời:

    • Yes, I/TheyWe do
    • No, I/TheyWe don’t

    • Does + She/He/It + V

    Trả lời

    • Yes, She/He/It does
    • No, She/He/It doesn’t
    • Hỏi: Do you go to play football?
    • Trả Lời: Yes, I Do
    • Hỏi: Does he like it? 
    • Trả lời: No, He doesn’t

     

    III. Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Dùng Hiện Tại Đơn

    1. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

        • Usually, always, sometimes, often, frequently, s seldom, rarely, hardly, never, generally, regularly,….
        • Every day, week, month, year,…
        • Once, twice, three times, four times….. a day, week, month, year,…
    2. Thì hiện tại đơn để diễn tả một chân lý một sự thật hiển nhiên

      • The moon moves around the earth. (Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất)
      • The Sun rises in the East and sets in the West (Mặt trời mọc ở đằng Đồng và lặn ở đằng Tây)
        THÌ HIỆN TẠI ĐƠN [Present Simple] - Dấu Hiệu, Công Thức, Bài Tập Giải Chi Tiết
        Thì hiện tại đơn
    3. Diễn tả một thói quen, một hành động lập đi lập lại trong thời điểm hiện tại

      • I usually get up at six o’clock a m. (Tôi luôn thường xuyên thức dậy lúc 6h sáng)
      • My sister always gets up early. (Chị gái thôi thường dạy sớm)
    4. Diễn tả cảm xúc, trạng thái, cảm giác của một chủ thể nào đó

      • I think your dog is so cute ( Thôi nghĩ con chó của bạn rất đáng yêu
    5. Diễn tả một sự kiện xảy ra theo lịch trình hoặc thời gian cụ thể như giờ tày chay, giờ máy bay…

      1. The plane takes off at 7 a.m this morning ( Máy bay cất cánh lúc 7h sáng mai)
      2. The train leaves at 3 p.m tomorrow (Tàu sẽ khởi hành lúc 3h chiều mai)
    6. Cách Phát âm s/es trong thì hiện tại đơn

      1. /s/: Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /t/, /f/, /k/, /p/, /ð/
      2. /iz/: khi các từ có tận cùng là các âm /dʒ/, /s/, /∫/, /z/, /t∫/, /ʒ/ (thêm (es) vào các từ có chữ cái tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
      3. /z/: khi các từ có tận là nguyên âm và phụ âm hưu thanh ( các âm còn lại – nguyên âm luôn luôn là âm hữu thanh)



    IV. Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn

    Vui lòng làm bài tập thì hiện tại đơn cùng với lời giải chi tiết: Tại Đây

    Một số sách tham khảo luyện ngữ pháp:

    English Grammar In Use 5th: Đây là sách luyện ngũ pháp chuyên sau của đại học cambridge từ cơ bản đến nâng cao với hơn 150 chủ điểm ngữ pháp quan trọng và thông dụng nhất.

    English Grammar In Use (1)
    Bộ 2 cuốn English Grammar In Use 5th

    Link Tải Sách Miễn Phí: English Grammar In Use 5th

    Link Mua Sách Giá Siêu Rẻ: Tại Đây

    Cambridge Grammar For IELTS: nếu bạn đang luyện thi IELTS và muốn nâng cao kiến thức ngữ pháp liên quan đến IELTS thì Cambridge grammar for ielts dành cho bạn, Sách sẽ tập chung hướng người học đến những ngữ pháp quan trọng trong IELTS và sát với bài thi IELTS nhất.

    sách ngữ pháp IELTS Tiếng Anh
    Cambridge Grammar For IELTS

    Link Tải Sách Miễn Phí: Cambridge Grammar For IELTS 

    Link Mua Sách Giá Siêu Rẻ: Tại Đây

    Trên đây là toàn bộ thông tin cụ thể về thì hiện tại đơn cùng với Dấu Hiệu, Công Thức, Bài Tập Giải Chi Tiết của thì Hiện Tại Đơn (Present Simple hoặc Simple Present). Bên cạnh thì hiện tại đơn cũng còn có rất nhiều các thì quan trọng khác như Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous), Quá Khứ Đơn (Simple Past)….

    Cảm ơn bạn đã đọc bài viết chúc bạn học tiếng Anh thật tốt.