Từ Vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 3: This is Tony

486
Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 3 This is tony

Dưới đây là tổng hợp các từ vựng của sách tiếng Anh Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 3: This is Tony. Các từ vựng có đầy đủ nghĩa phiên âm và loại từ để các giáo viên và học sinh có thể tham khảo một cách dễ dàng nhất.



Xem Thêm:

Từ Vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 3: This is Tony

Từ Vựng Unit 3 sách tiếng Anh lớp 3 – Tập 1.

Từ Vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 3 This is tony

STT English Từ Loại Phiên Âm Nghĩa
1 This deter. /ðɪs/ đây
2 That deter. /ðæt/ đó
3 Yes deter. /jes/ đúng, vâng
4 No deter. /nəʊ/ sai, không
5 Is deter. /ɪz/
6 Not deter. /nɒt/ không
7 It pronoun /ɪt/ nó/ người đó

Sách Tiếng Anh Siêu Rẻ Cho Trẻ Em IELTSBOOK

Ngữ Pháp Unit 3 sách tiếng Anh lớp 3 – Tập 1.

Các sử dụng ngữ pháp và các mẫu câu cơ bản.

Ngữ Pháp Cách dùng Ví Dụ
1. Giới thiệu một người, vật nào đó Để giới thiệu một ai đó hay một vật nào đó ta dùng cú pháp sau:

  • This is + tên người/ vậy được giới thiệu
  • Thai is + tên người/ vậy được giới thiệu

Lưu ý: This’s/that’s là viết tắt của This is/that is

  • This is Lam. Đây là Lâm
  • That is his car. đó là xe hơi của anh ấy.
  • This là đại từ chỉ định, có nghĩa là: này, cái này, đây…
  • That là đại từ chỉ định, có nghĩa là: cái đó, cái kia…
2. Để xác nhận người nào đó/ tên người nào đó.
  • (?) Is + this/ that + name?
  • (+) Yes, it is.
  • (-) No, it is not. It’s …

Lưu ý:

– It’s là viết tắt của It is.

– It isn’t là viết tắt của It is not

– Is this Sơn? (Đây là Sơn à?)

Yes, it is. (Đúng vậy)

– Is that Tung? (Đó là Tùng à?)

No, it is not. It’s Mai. (Không phải đâu. Đó là Mai.)

3. Thì hiện tại đơn của động từ “be”. a) Định nghĩa chung về động từ:

– Động từ là từ dùng để chỉ hoạt động, trạng thái của chủ ngữ (subject).

– Động từ trong tiếng Anh đóng vai trò rất quan trọng, chúng làm vị ngữ (predicate) trong câu.

b) Động từ “TO BE” ở hiện tại:

– ở hiện tại động từ “to be” có 3 hình thức: “am, is” và “are”.

– Nghĩa của động từ “to be”: là, thì, ở, bị/được (trong câu bị động), đang (ở thì tiếp diễn).

c) Động từ “to be” được chia với các đại từ nhân xưng như sau:

– am: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ nhất số ít (I)

– is: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he, she, it)

– are: dùng cho các chủ ngữ là ngôi số nhiều (we, you, they)

  • I am Hoa. I am a pupil.
  • (Mình là Hoa. Mình là học sinh.)
  • He is a teacher. (Anh ấy là thầy giáo.)
  • She is beautiful. (Cô ấy xinh đẹp)
  • We are at school. Are you a pupil? ( Chúng tôi ở trường. Bạn là học sinh phải không?)

Ưu Đãi Đăng Ký Học Tiểu Học - Học Mãi Quà

Ngữ âm Unit 3 sách tiếng Anh lớp 3 – Tập 1.

Luyện phát âm theo các âm và từ dưới đây.

/t/ Toy
/tɔɪ/
Ten
/ten/
Tom
/tɑːm/
Tell
/tel/
/y/ Yes
/jes/
Yeah
/jeə/
You
/juː/
Your
/jʊr/

Trên đây là toàn bộ kiến thức về nội dung Từ Vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 3: This is Tony. Hy vọng ba mẹ và các em có thể sử dụng đây như một tài liệu tham khảo để hỗ trợ việc học trên lớp một cách hiệu quả nhất.