Tra Cứu Động Từ Bất Quy Tắc Online – 612 Động Từ Bất Quy Tắc

502
Đánh giá bài viết

Sach IELTS Sieu Re IELTSBOOK
 

Tra cứu động từ bất quy tắc theo bảng bên dưới

(Tìm từ trong thanh tìm kiếm – chờ 5s sẽ thấy)

 

————————————————————-
 



Cách ghi nhớ động từ bất quy tắc

Như bạn có thể thấy sẽ có khá nhiều nhóm từ giống nhau trong bảng động từ bất quy tắc, chặng hạn như nhóm có cùng kết thùng bằng “ought” hoặc “aught”, nhóm có cùng nguyên dạng với động từ thường…. Dưới đây làm một số quy tắc ghi nhớ khi tra cưu động từ bất quy tắc online.

1. Nhóm 1: Các từ giống nhau không thay đổi

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của từ
beset beset beset bao quanh, bao vây
bet bet bet đánh cược, cá cược
hit hit hit đụng
hurt hurt hurt làm đau

2. Nhóm 2: V1 chứa “i” chuyển sang V2 là “a” và V3 là “u”

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ(V3) Nghĩa của từ
begin began begun bắt đầu
ring rang rung rung chuông
drink drank drunk uống
sink sank sunk chìm, đắm



3. Nhóm 3: “Quá khứ đơn” và “quá khứ phân từ” giống nhau.

3.1 V1 Có “ee” khi sang V2, V3 nguyên âm chuyển thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi phụ âm “t” hoặc “d” ở cuối

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ(V3) Nghĩa của từ
creep crept crept rùng mình, ghê rợn
feel felt felt cảm thấy
feed fed fed ăn, cho ăn
meet met met gặp

3.2 V2, V3 kết thúc bằng “aught” hoặc “ought”

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của từ
buy bought bought mua
bring brought brought mang
catch caught caught đuổi, bắt
teach taught taught dạy

3.3. V1 kết thúc bằng “ay chuyển sang V2, V3 thay đổi thành “aid”

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ(V3) Nghĩa của từ
lay laid laid đặt, để
say said said nói
pay paid paid thanh toán
repay repaid repaid hoàn lại tiền



3.4. Động từ V1 kết thúc bằng phụ âm “d” được đổi sang V2, V3 thay đổi thành “t”.

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ(V3) Nghĩa của từ
lend lent lent cho vay, cho mượn
rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
spend spent spent tiêu sài
rend rent rent toạc ra; xé

3.5. Động từ V1 có tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 chuyển thành “t”

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ(V3) Nghĩa của từ
learn learnt learnt học
mean meant meant ý nghĩa, ý muốn nói
burn burnt burnt cháy
dream dreamt dreamt mơ, ước mơ

 



4. Nhóm 4: Động từ ở dạng V1 tận cùng là “ear” thì khi chuyển sang V2 chuyển thành “ore” và V3 chuyển thành “orn”

*Ngoại trừ động từ: Hear ⇒ heard ⇒ heard (Không áp dụng quy tác này)

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ(V3) Nghĩa của từ
bear bore born sinh đẻ
swear swore sworn thề thối
tear tore torn xé rách
forbear forbore forborn kiêng cữ

5. Nhóm 5: Khi V1 kết thúc bằng “ow”, sang V2 chuyển thành “ew” và V3 chuyển thành “own”

Ví Dụ

Động từ (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ(V3) Nghĩa của từ
know knew known biết
blow blew blown thổi
grow grew grown lớn, phát triển
throw threw thrown vứt, ném, quăng