Tiếng Anh lớp 3 Short Story: Cat and Mouse hay nhất

84
Tiếng Anh lớp 3 Short Story: Cat and Mouse hay nhất
Đánh giá bài viết

Chi tiết hướng dẫn giải Short Story: Cat and Mouse 1 hay nhất của sách tiếng Anh lớp 3 chuẩn và hay nhất dành cho giáo viên, phụ huynh và học sinh muốn ôn luyện thêm và hỗ trợ việc học trên lớp một cách hiệu quả nhất. Tổng cộng có 6 phần ở trang 38 – 39.

Short Story: Cat and Mouse 

1. Đọc và nghe câu chuyện – Read and listen to the story.

Tiếng Anh lớp 3 Short Story: Cat and Mouse hay nhất

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
1. Knock! Knock! 1. Cốc! Cốc!
2. Hello, I’m Chit the Mouse.

How are you?

I’m fine, thank you.

2. Xin chào, tớ là chuột Chít.

Cậu khỏe không?

Tớ khỏe, cảm ơn cậu.

3. What’s your name?

I’m Miu the Cat.

Nice to meet you, Miu.

Nice to meet you, too.

3. Cậu tên là gì?

Tớ là mèo Miu.

Rất vui được gặp cậu, Miu à.

Tớ cũng rất vui được gặp cậu.

4. How do you spell “Chit”?

C-H-I-T. How do you spell “Miu”?

M-I-U.

Nice!

4. Cậu đánh vần “Chit” thế nào?

C-H-I-T. Cậu đánh vần “Miu” thế nào?

M-I-U.

Thật là đáng yêu!

5. Who’s that?

This is my sister Mimi.

5. Đó là ai vậy?

Đây là chị của tớ, Mimi.

6. Mimi, this is Miu.

Pleased to meet you, Miu.

Pleased to meet you too, Mimi.

6. Mimi, đây là Miu.

Rất vui được gặp cậu, Miu.

Tôi cũng rất vui được gặp cậu, Mimi.

7. Who’s that?

Maurice and Doris.

Are they your friends?

Yes, they are.

7. Đó là ai?

Maurice và Doris.

Họ là bạn của cậu phải không?

Vâng, đúng rồi.

2. Hoàn thành đoạn đàm thoại – Complete the conversation.

Tiếng Anh lớp 3 Short Story: Cat and Mouse hay nhất

Kết quả

(1) I’m (2) are you (3) very well (4) your
(5) I’m (6) meet you (7) do you spell

 

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
Chit: Hello. (1) I’m Chit the Mouse. How (2) are you ?

Miu: I’m (3) very well, thank you.

Chit: What’s (4) your name?

Miu: (5) I’m Miu the Cat

Chit: Nice to (6) meet you, Miu.

Miu: How (7) do you spell “Chit”?

Chit: C-H-I-T.

Chit: Xin chào. Tôi là chuột Chit. Bạn có khỏe không?

Miu: Tôi rất tốt, cảm ơn bạn.

Chit: Còn tên của bạn?

Miu: Tôi là mèo Miu.

Chit: Rất vui được gặp bạn, Miu.

Miu: Bạn đánh vần “Chit” như thế nào?

Chit: C-H-I-T.

3. Làm việc theo cặp. Dựa vào đoạn đàm thoại trên thực hiện đàm thoại với bạn của bạn. Dùng tên của bạn để thay thế vào đoạn đàm thoại. (Work in pairs. Have a similar conversation with a partner. Use your names)

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
Trinh: Hello. I’m Trinh. How are you?

Khang: Hi, Trinh. I’m fine, thank you. And you?

Trinh: I’m fine, too. Thank you. What’s your name?

Khang: My name’s Khang.

Trinh: How do you spell “Khang”?

Khang: K-H-A-N-G. How do you spell “Trinh”?

Trinh: T-R-I-N-H. How old are you, Khang?

Khang: I’m eight years old.

Trinh: I’m eight years old, too.

Trinh: Xin chào. Tớ là Trinh. Cậu khỏe không?

Khang: Xin chào, Trinh. Tớ khỏe, cảm ơn cậu. Còn cậu thì sao?

Trinh: Tớ cũng khỏe, cảm ơn cậu. Tên của cậu là gì?

Khang: Tớ tên là Khang.

Trinh: “Khang” đánh vần thế nào vậy cậu?

Khang: K-H-A-N-G. “Trinh” đánh vần thế nào vậy cậu?

Trinh: T-R-I-N-H. Cậu bao nhiêu tuổi, Khang?

Khang: Tớ 8 tuổi.

Trinh: Tớ cũng 8 tuổi.

 

4. Nối câu hỏi với câu trỏ lời cho phù hợp – Match the questions with the answers.

Tiếng Anh lớp 3 Short Story: Cat and Mouse hay nhất

Kết quả

1. c 2. a 3. b 4. d

 

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
1 – c: Who’s that?

– My sister Mimi.

1. Ai thế?

Chị tôi Mimi.

2 – a: How do you spell “Miu”?

M-I-U.

2. Làm thế nào để bạn đánh vần “Miu”?

M-I-U.

3 – d: What’s your name?

Miu

3. Tên của bạn là gì?

Miu.

4 – b: Are they your friends?

Yes, they are.

4. Họ là bạn của bạn phải không?

Vâng, đúng vậy.