Trang Chủ Lớp 3 Giải Tiếng Anh Lớp 3 LESSON 2 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2:...

[Hướng Dẫn] LESSON 2 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name? hay nhất

35
Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 2 trang 12 - 13 Tập 1
Đánh giá bài viết

Chi tiết hướng dẫn giải LESSON 2 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name? của sách tiếng Anh lớp 3 chuẩn và hay nhất dành cho giáo viên, phụ huynh và học sinh muốn ôn luyện thêm và hỗ trợ việc học trên lớp một cách hiệu quả nhất. Tổng cộng có 6 phần ở trang 14 – 15.



Xem thêm:

LESSON 2 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name?

1. Nhìn, nghe và đọc lại – Look, listen and repeat. 

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 2 trang 12 - 13 Tập 1

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
a) What’s your name?

My name’s Linda.

a) Bạn tên là gì?

Mình tên là Linda.

b) How do you spell your name?

L-I-N-D-A.

b) Tên bạn đánh vần thế nào?

L-I-N-D-A.

Sách Tiếng Anh Siêu Rẻ Cho Trẻ Em IELTSBOOK

2. Chỉ và nói –  Point and say.

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 2 trang 12 - 13 Tập 1

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
a)  How do you spell your name?

L-l-N-D-A.

a) Tên bạn đánh vần thế nào?

L-l-N-D-A.

b)   How do you spell your name?

P-E-T-E-R.

b) Tên bạn đánh vần thế nào?

P-E-T-E-R.

3. Chúng ta cùng nói – Let’s talk. 

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
What’s your name?

My name’s Hoa.

How do you spell your name?

H-O-A.

What’s your name?

My name’s Quan.

How do you spell your name?

Q-U-A-N.

Bạn tên là gì?

Mình tên là Hoa.

Tên bạn đánh vần thế nào?

H-O-A.

Bạn tên là gì?

Mình tên là Quân.

Tên bạn đánh vần thế nào? Q-U-Â-N.



4. Nghe và điền số- Listen and number. 

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 2 trang 12 - 13 Tập 1

a. 4 b. 2 c. 1 d. 3

 

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
1. Peter: My name’s Peter.

Mai: Hello, Peter. My name’s Mai.

1. Peter: Tên tôi là Peter.

Mai: Xin chào, Peter. Tôi tên là Mai.

2. Linda: My name’s Linda. What’s your name?

Quan: Hi, Linda. My name’s Quan.

2. Linda: Tên tôi là Linda. Tên bạn là gì?

Quân: Xin chào, Linda. Tên tôi là Quân.

3. Mai: How do you spell your name?

Linda: L-I-N-D-A.

3. Mai: Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?

Linda: L-I-N-D-A.

4. Quan: How do you spell your name?

Peter: P-E-T-E-R.

4. Quân: Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?

Peter: P-E-T-E-R.

5. Đọc và hoàn thành câu – Read and complete.

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 2 trang 12 - 13 Tập 1

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
1. A:  Hi. My name’s Linda

B: Hi, Linda, I’m Hoa.

1. A:  Xin chào. Mình tên là Linda.

B: Xin chào, Linda. Mình tên là Hoa.

2. A: What’s your name?B: My name’s Peter. 2. A: Bạn tên là gì?

B: Mình tên là Peter.

3. A: How do you spell your name?

B: N-A-M.

3. A: Tên bạn đánh vần thế nào?

B: N-A-M.



6. Chúng ta cùng viết – Let’s write.

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
What’s your name?

My name’s Khoa.

How do you spell your name?

K-H-O-A.

Bạn tên là gì?

Mình tên là Khoa.

Tên bạn đánh vần thế nào?

K-H-O-A.

Trên đây là kiến thức chi tiết về LESSON 2 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name? hay nhất hy vọng bài viết này giúp giáo viên, phụ huynh và các em học sinh sử dụng đây như một tài liệu tham khảo để hỗ trợ việc học trên lớp một cách hiệu quả nhất.

Chinese (Simplified)EnglishFrenchSpanishVietnamese
error: Content is protected !!