Trang Chủ Lớp 3 Giải Tiếng Anh Lớp 3 LESSON 1 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2:...

[Hướng Dẫn] LESSON 1 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name? hay nhất

27
Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 2 trang 12 - 13 Tập 1
Đánh giá bài viết

Chi tiết hướng dẫn giải LESSON 1 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name? của sách tiếng Anh lớp 3 chuẩn và hay nhất dành cho giáo viên, phụ huynh và học sinh muốn ôn luyện thêm và hỗ trợ việc học trên lớp một cách hiệu quả nhất. Tổng cộng có 6 phần ở trang 12 – 13.



Xem thêm:

LESSON 1 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name?

1. Nhìn, nghe và đọc lại – Look, listen and repeat.

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 1 trang 12 - 13 Tập 1

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
a)  Hi. My name’s Peter.

Hello, Peter. My name’s Nam.

a) Xin chào. Mình tên là Peter.

Xin chào, Peter. Mình tên là Nam.

b)   I’m Linda. What’s your name?

My name’s Mai.

b) Mình tên là Linda. Bạn tên là gì?

Tên của mình là Mai.

Sách Tiếng Anh Siêu Rẻ Cho Trẻ Em IELTSBOOK

2. Chỉ và nói –  Point and say.

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 1 trang 12 - 13 Tập 1

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
– What’s your name?

My name’s Phong.

– What’s your name?

My name’s Linda.

– What’s your name?

My name’s Quan.

– Tên của bạn là gì?

Tên của mình là Phong.

– Tên của bạn là gì?

Tên của mình là Linda.

– Tên của bạn là gì?

Tên của mình là Quân.

3. Chúng ta cùng nói – Let’s talk. 

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
– What’s your name?

My name’s Quan.

– What’s your name?

My name’s Peter.

– What’s your name?

My name’s Phong.

– What’s your name?

My name’s Mai.

– What’s your name?

My name’s Linda.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Quân.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Peter.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Phong.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Mai.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Linda.



4. Nghe và đánh dấu tick – Listen and tick. 

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 1 trang 12 - 13 Tập 1

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
1. Linh: I’m Linh. What’s your name?

Peter: Hello, Linh. My name’s Peter. Nice to meet you.

1. Linh: Tôi là Linh. Tên bạn là gì?

Peter: Xin chào, Linh. Tên tôi là Peter. Rất vui được gặp bạn.

2. Nam: Hi. My name’s Nam. What’s your name?

Linda: Hello, Nam. I’m Linda. Nice to meet you.

2. Nam: Xin chào. Tên tôi là Nam. Tên bạn là gì?

Linda: Xin chào, Nam. Tôi là Linda. Rất vui được gặp bạn.

5. Chúng ta cùng viết – Let’s write. 

Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 Lesson 1 trang 12 - 13 Tập 1

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
1. A: What’s your name?

B: My name’s Peter.

1. A: Bạn tên là gì?

B: Mình tên là Peter.

2. A: I’m Mai. What’s your name?

B: My name’s Linda.

2. A: Mình là Mai. Tên của bạn là gì?

B:  Tên của mình là Linda.



6. Chúng ta cùng hát –  Let’s sing. 

Tiếng Anh Dịch Tiếng Việt
The alphabet song

A B C D E F G

H I J K L M N O P

Q R S T U V

W X Y Z

Now I know my ABCs.

Next time will you sing with me?

Bài hát bảng chữ cái

A B C D E F G

H I J K L M N O P

Q R S T U V

W X Y Z

Bây giờ tôi đã biết bảng chữ cái ABC rồi.

Bạn sẽ cùng hát tiếp với tôi chứ?

Trên đây là kiến thức chi tiết về LESSON 1 – Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Unit 2: What’s your name? hay nhất hy vọng bài viết này giúp giáo viên, phụ huynh và các em học sinh sử dụng đây như một tài liệu tham khảo để hỗ trợ việc học trên lớp một cách hiệu quả nhất.

Chinese (Simplified)EnglishFrenchSpanishVietnamese
error: Content is protected !!